heavy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nặng
Câu ví dụ
Tom was late because of the heavy snow.Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.
They say we're going to get heavy rain.Bọn họ nói rằng tụi mình sẽ gặp mưa to.
The river swelled rapidly because of the heavy rain.Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›