here
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ở đây
Câu ví dụ
Do you know why Tom isn't here today?Bạn có biết tại sao Tom không có mặt ở đây hôm nay không?
I have been living here for three years.Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
He will be here in half an hour.Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›