high
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cao
Câu ví dụ
At last, I graduated from junior high school.Tôi cuối cùng cũng đã tốt nghiệp cấp hai.
Tom has changed a lot since high school.Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học.
Only high officials had access to the President.Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›