hold
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự nắm giữA1
- cầm; tổ chứcA2
Câu ví dụ
Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
I saw Tom and Mary holding hands.Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.
I hold chopsticks in my left hand.Tôi cầm đũa bằng tay trái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›