hole
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cái lỗ
Câu ví dụ
He dug a hole.Anh ấy đã đào một cái hố.
He didn't see the hole while in the dark and fell into it.Anh ấy không thấy cái hố vì trời tối nên đã rơi xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›