hi
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xin chào
Câu ví dụ
My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Every dog is valiant at his own door.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
That house is much better than his house.Ngôi nhà đó tốt hơn nhà này nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›