NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

history

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • lịch sử

Câu ví dụ

He has a lot of books on history.Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
I like to be a History teacher.Tôi muốn trở thành một giáo viên môn Lịch sử.
I want to know about Vietnam's history.Tôi muốn biết về lịch sử Việt Nam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1