history
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lịch sử
Câu ví dụ
He has a lot of books on history.Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
I like to be a History teacher.Tôi muốn trở thành một giáo viên môn Lịch sử.
I want to know about Vietnam's history.Tôi muốn biết về lịch sử Việt Nam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›