hide
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trốn; giấu
Câu ví dụ
Let's find a place to hide this money.Hãy tìm chỗ giấu số tiền này nào.
Dan didn't even try to hide that feeling.Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.
Love, smoke and cough are hard to hide.Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›