holiday
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kỳ nghỉ; ngày lễ
Câu ví dụ
It was a great holiday, but too short.Đó là một kỳ nghỉ tuyệt vời, nhưng quá ngắn.
Today, August 30, is a national holiday in Turkey.Hôm nay, ngày 30 tháng Tám, là một ngày nghỉ lễ ở Thổ Nhĩ Kì.
Lunar New Year is a big holiday in Vietnam.Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›