hospital
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bệnh viện
Câu ví dụ
She works as a nurse in the hospital.Cô ấy làm y tá trong bệnh viện.
He dreaded having to spend Christmas in hospital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Tom was in the hospital for three months.Tom ở trong bệnh viện trong ba tháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›