horse
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con ngựa
Câu ví dụ
Don't look a gift horse in the mouth.Đừng có mà được voi đòi tiên.
Tom has gone out to feed the horses.Tom đã đi ra ngoài để cho ngựa ăn.
I also know how to ride a horse.Tôi cũng biết cưỡi ngựa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›