hotel
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khách sạn
Câu ví dụ
I should get back to the hotel now.Tới lúc tôi nên quay lại khách sạn rồi.
This hotel is relatively expensive for this town.Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
The new hotel invited suggestions from the guests.Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›