NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hot

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nóng; cay

Câu ví dụ

I can't eat or drink very hot things.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
It's already September; however, it is very hot.Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
He complained that the soup was too hot.Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1