hot
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nóng; cay
Câu ví dụ
I can't eat or drink very hot things.Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng.
It's already September; however, it is very hot.Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
He complained that the soup was too hot.Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›