hit
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đánh; vaA2
- cú đánh; thành công lớnB1
Câu ví dụ
He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.
Our showroom made a hit with young ladies.Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.
She argued with him and then hit him.Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›