however
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tuy nhiên
Câu ví dụ
His words, however, were not believed at all.Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào.
It's already September; however, it is very hot.Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
I'll be there. However, I might be late.Tôi sẽ đến đó, mặc dù có lẽ là tôi sẽ đến muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›