honor
Tiếng AnhA2Nghĩa
- danh dự; vinh dựA2
- tôn vinh; giữ (lời hứa)B2
Câu ví dụ
You have to choose between honor and death.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›