human
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thuộc con ngườiA2
- con ngườiB1
Câu ví dụ
Language as we know is a human invention.Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại.
I don't understand how the human brain works.Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào.
Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›