himself
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chính anh ấy; tự anh ấy
Câu ví dụ
We'll probably never know why Tom killed himself.Có lẽ chúng ta sẽ không bao giờ biết tại sao Tom lại tự sát.
Tom sometimes has a difficult time expressing himself.Tom đôi khi gặp khó khăn trong việc bộc lộ bản thân.
He resigned himself to spending a boring evening.Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›