if
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nếu
Câu ví dụ
If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
I don't know if I have the time.Tôi không biết liệu tôi có thời gian
If you're not careful, you might hurt yourselves.Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›