imagine
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tưởng tượng
Câu ví dụ
Imagine a situation where you are all alone.Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
And I imagined that not many people would come.Và tôi đã hình dung rằng sẽ không nhiều người đến.
I never could have imagined you would go this far.Tôi chưa hề mường tượng bạn lại đi xa đến thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›