interview
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cuộc phỏng vấnA1
- phỏng vấnB1
Câu ví dụ
Mennad invited Baya for an interview.Mennad đã mời Baya tham gia một cuộc phỏng vấn.
I hate interviews.Tôi ghét đi phỏng vấn.
During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đó đã bày tỏ sự bất mãn với vị trọng tài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›