inch
Tiếng AnhA2Nghĩa
- inch (2,54 cm)A2
- nhích từng chútB2
Câu ví dụ
Give him an inch and he'll take a yard.Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
I just bought a 40 inch flat screen television.Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.
They were so frightened that they couldn't move an inch.Bọn họ sợ đến mức không làm gì được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›