increase
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tăngA2
- sự tăngB1
Câu ví dụ
Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic.Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.
The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
Instead of stopping, the rain increased.Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›