indicate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chỉ ra; biểu thị
Câu ví dụ
Thunder indicates that a storm is near.Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang đến gần.
The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›