influence
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ảnh hưởng
Câu ví dụ
That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
The teacher creates a good influence on his students.Người thầy giáo có ảnh hưởng tốt đến học sinh của mình.
That way of thinking influenced a lot of people.Cách suy nghĩ đó đã gây ảnh hưởng tới khá nhiều người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›