interest
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự quan tâm; lãi suấtA2
- làm quan tâmB1
Câu ví dụ
I learned an interesting lesson at school today.Hôm nay tôi đã học được một bài học thú vị ở trường.
I think that he isn't interested in girls.Tôi nghĩ rằng anh ấy không thích con gái.
I have something you might be interested in.Tôi có một số thứ có thể làm bạn thích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›