income
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thu nhập
Câu ví dụ
I'm satisfied with my current income.Tôi cảm thấy thỏa mãn với thu nhập hiện tại của bản thân.
His income is now double what it was ten years ago.Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
He had to find a second job to increase his income.Anh ấy phải tìm công việc tay trái để tăng thu nhập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›