increasingly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ngày càng
Câu ví dụ
People are becoming increasingly inhumane.Con người đang ngày càng trở nên vô nhân đạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›