NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

individual

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • riêng lẻ; cá nhânB1
  • cá nhânB2

Câu ví dụ

Each child has an individual way of thinking.Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
Are the needs of society more important than the rights of the individual?Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?
There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1