industry
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ngành công nghiệp
Câu ví dụ
No poverty can catch up with industry.Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
Detroit is famous for its car industry.Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options.Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›