jump
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhảyA1
- cú nhảyB2
Câu ví dụ
Jump! Don't be afraid! It's not very high!Hãy nhảy lên! Đừng sợ! Nó không quá cao!
We jumped when the plane flew over.Chúng tôi nhảy cẫng lên khi chiếc máy bay bay qua.
He didn't jump high enough to win a prize.Vì nhảy không đủ cao, anh ấy đã không thể giành được giải thưởng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›