keep
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giữ
Câu ví dụ
We don't keep any sweets in the house.Chúng tôi không giữ bất kỳ đồ ngọt nào trong nhà.
I don't have the strength to keep trying.Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng
Tom keeps telling everyone how rich he is.Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›