key
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chủ chốt; chìa khóa
Câu ví dụ
Do you know where Tom put the keys?Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không?
Tom fished through his pockets for his keys.Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa.
I returned my key to the hotel's reception.Tôi đã trả lại chìa khóa của mình tại quầy lễ tân của khách sạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›