kick
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cú đá; đá
Câu ví dụ
Tom kicked the door closed behind him.Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
Tom just got kicked out of Australia.Tom vừa bị đuổi khỏi Úc.
I got kicked out of school three months ago.Tôi đã bị đuổi khỏi trường ba tháng trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›