kid
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đứa trẻA1
- đùa; trêuB1
Câu ví dụ
My mother died when I was a kid.Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.
This park is a paradise for little kids.Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ.
I didn't like dogs when I was a kid.Lúc còn nhỏ tôi không thích chó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›