latter
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cái sau; người sauA2
- cái sau; gần cuốiB2
Câu ví dụ
Out of the two designs, I prefer the former to the latter.Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›