NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

lead

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • vị trí dẫn đầu; chìA2
  • chính; dẫn đầu; dẫn dắt; lãnh đạoB1

Câu ví dụ

The slightest mistake may lead to a fatal disaster.Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.
This portal leads to another world.Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.
Gold is more expensive than lead.Vàng đắt hơn chì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2