law
Tiếng AnhA2Nghĩa
- luật pháp
Câu ví dụ
These laws are aimed to protect the environment.Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
Tom bought a LaWS with his pocket money.Tom đã mua LaWS bằng tiền túi của mình.
Love is not a feeling. Love is a law.Tình yêu không phải cảm xúc. Tình yêu là luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›