lawyer
Tiếng AnhA2Nghĩa
- luật sư
Câu ví dụ
He married his daughter to a lawyer.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
We hired the best lawyers to win the case.Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này.
His son wants to be a lawyer.Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›