least
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ít nhất
Câu ví dụ
Last year, I saw at least fifty films.Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
At least cereal has a long shelf life.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
He has the least money of us all.Anh ấy là người có ít tiền nhất trong số chúng ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›