noon
Tiếng AnhA2Nghĩa
- buổi trưa
Câu ví dụ
I'll be off duty at noon on Monday.Tôi sẽ nghỉ làm vào trưa thứ Hai.
I almost never drink beer before noon.Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
Tom woke up a little before noon.Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›