oak
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cây sồi
Câu ví dụ
The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
That boy standing next to the oak tree is Tom.Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
I thought Tom would plant those flowers near the oak tree.Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›