perspective
Tiếng AnhB2Nghĩa
- góc nhìn; quan điểm
Câu ví dụ
His perspective on life changed significantly since he moved to the province.Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›