plot
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cốt truyện; mảnh đất
Câu ví dụ
If I ever had the money, I'd buy a gigantic plot of land.Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›