pitch
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sân (thể thao); cao độ; ném; dựng (lều)
Câu ví dụ
He who touches pitch shall be defiled therewith.Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
The nose of the plane pitched down.Mũi máy bay đã chúi xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›