phase
Tiếng AnhB2Nghĩa
- giai đoạn
Câu ví dụ
The rooks are placed in the corners during the set-up phase.Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›