play
Tiếng AnhA1Nghĩa
- vở kịch; sự vui chơi; chơi
Câu ví dụ
This is food. You don't play with it.Cái này là đồ ăn, đừng có phá
She can play this tune on the piano.Cô ấy chơi được bài này trên đàn piano.
Do you want to play chess with me?Bạn có muốn chơi cờ vua với mình không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›