pleasure
Tiếng AnhA1Nghĩa
- niềm vui; sự thích thú
Câu ví dụ
It was a pleasure to work with Tom.Rất vui vì đã được làm việc với Tom.
It's my pleasure to come to your university.Tôi rất vui khi đến thăm quý trường.
It’s my pleasure to come to VNU.Tôi rất vui khi đến thăm Đại học Quốc Gia Hà Nội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›