player
Tiếng AnhA1Nghĩa
- người chơi; cầu thủ
Câu ví dụ
Who is the world's most famous football player?Ai là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất thế giới?
Who's the best volleyball player at this school?Ai là người chơi bóng chuyển giỏi nhất ngôi trường này?
The other team has some really good players.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›