port
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cảng
Câu ví dụ
We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
Kaohsiung is Taiwan's largest port city.Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›